Câu tiếng Anh có từ “gruelling”
30 câu thật có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruelling nghĩa là mệt nhọc. gruelling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruelling
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A very gruelling night followed, consolidation work having to be carried out in ground which was frozen hard.
Từ trong câu: gruelling, night, follow, work, carry, out, ground, freeze
S. Stagoll Higham, The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.). Nguồn: Project Gutenberg #75731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a long and gruelling journey, during which everyone was dead tired and the horses badly in need of water, the outskirts of the "town" of Beersheba were at last reached.
Từ trong câu: gruelling, long, journey, everyone, dead, tire, horse, badly
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruelling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruelling trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruelling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruelling: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.