Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gruelling”

30 câu thật có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gruelling nghĩa là mệt nhọc. gruelling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gruelling

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Every Secret Service agent must complete gruelling courses at the Federal Law Enforcement Training Center.

    Từ trong câu: gruelling, every, secret, service, agent, complete, course, federal

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was no question of a sudden, urgent retreat to avoid capture, for the Turks had had far too severe a gruelling to attempt pursuit.

    Từ trong câu: gruelling, question, sudden, urgent, retreat, avoid, capture, far

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a long and gruelling journey, during which everyone was dead tired and the horses badly in need of water, the outskirts of the "town" of Beersheba were at last reached.

    Từ trong câu: gruelling, long, journey, everyone, dead, tire, horse, badly

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruelling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruelling trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ gruelling hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruelling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruelling: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.