Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goodness”

327 câu thật có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goodness nghĩa là lòng tốt. goodness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is pleasing or valuable or useful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goodness

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He thought and thought a lot about why there was goodness and badness in the world.

    Từ trong câu: goodness, think, lot, world

    «Asura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53002 (bản sửa đổi 10650437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no such thing as black virtue, black intelligence or white intelligence, black goodness or white goodness.

    Từ trong câu: goodness, thing, black, virtue, intelligence, white

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no exhibition of the divine goodness in conditioning our race that is more significant and lovely.

    Từ trong câu: goodness, exhibition, lovely, significant, divine, condition, race

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In every heart there is a deep spring of goodness.

    Từ trong câu: goodness, every, heart, deep, spring

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several different goodness-of-fit-tests which can be performed; however the chi-squared test is one of the most common goodness-of-fit tests.

    Từ trong câu: goodness, several, different, fit, test, perform, however, square

    «Data Analysis using the SAS Language/Procedures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82292 (bản sửa đổi 2722199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are three criteria of goodness--beauty, symmetry, truth.

    Từ trong câu: criteria, goodness, beauty, truth

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This implicit faith of Scribe’s was perhaps one factor in the sacking of De Nani, although goodness knows there were others enough.

    Từ trong câu: sack, implicit, faith, perhaps, factor, although, goodness, know

    H. De Vere Stacpoole, The Rapin. Nguồn: Project Gutenberg #54483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goodness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goodness gracious656 lần
goodness sake1.411 lần
thank goodness1.570 lần
goodness knows1.241 lần
divine goodness290 lần
infinite goodness182 lần
gracious goodness186 lần
god's goodness168 lần
angel of goodness131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodness trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goodness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodness: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.