Câu tiếng Anh có từ “geological”
146 câu thật có từ geological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geological nghĩa là địa chất. geological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on geology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geological
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here he obtained new information of a geological character which goes far to strengthen his position.
Từ trong câu: geological, obtain, new, information, character, go, far, strengthen
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This section is a good geological field, and he wished to devote himself to that," he went on, evading the question.
Từ trong câu: geological, section, good, field, wish, devote, himself, go
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Right, but she worked as a geologist--as geological computer for that particular company.
Từ trong câu: computer, geological, right, work, particular, company
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I hoped I’d never have to sleep in this here geological garden another night and listen to all them lonesome noises that come out of that jumble after dark.”
Từ trong câu: garden, geological, hope, never, sleep, another, night, listen
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also found local geological studies which described oddities which could be explained by an impact event.
Từ trong câu: oddity, find, local, geological, study, describe, explain, impact
«Rocketeers find possible impact crater in Nevada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62057 (bản sửa đổi 568227). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng geological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geological survey | 407 lần |
| geological formations | 97 lần |
| geological formation | 159 lần |
| geological specimens | 114 lần |
| geological epochs | 27 lần |
| geological strata | 34 lần |
| geological epoch | 42 lần |
| geological periods | 62 lần |
| geological hammer | 55 lần |
| geological phenomena | 32 lần |
| geological structure | 91 lần |
| geological researches | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geological trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ geological hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geological: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.