Câu tiếng Anh có từ “geological”
146 câu thật có từ geological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geological nghĩa là địa chất. geological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on geology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geological
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most public libraries should have local geological guide books, but they may be out-of-date.
Từ trong câu: geological, public, library, local, guide, book, out, date
«Fossil Collecting/Finding Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397315 (bản sửa đổi 3416736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We should add that these sections should be the principal object in the labours of the geological traveller.
Từ trong câu: geological, add, section, principal, object, labor, traveler
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Natural talk, like ploughing, should turn up a large surface of life, rather than dig mines into geological strata.
Từ trong câu: geological, natural, talk, like, plow, turn, up, large
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no particular reason why this set of circumstances should be common: they occur by happenstance and not by any sort of geological inevitability.
Từ trong câu: happenstance, particular, reason, set, circumstance, common, occur, sort
«Historical Geology/Saline giants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290496 (bản sửa đổi 3318521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng geological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geological survey | 407 lần |
| geological formations | 97 lần |
| geological formation | 159 lần |
| geological specimens | 114 lần |
| geological epochs | 27 lần |
| geological strata | 34 lần |
| geological epoch | 42 lần |
| geological periods | 62 lần |
| geological hammer | 55 lần |
| geological phenomena | 32 lần |
| geological structure | 91 lần |
| geological researches | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geological trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ geological hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geological: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.