Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “geological”

146 câu thật có từ geological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: geological nghĩa là địa chất. geological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on geology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ geological

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The geological processes that we'll be discussing work rather like that.

    Từ trong câu: geological, process, discuss, work, rather, like

    «Historical Geology/Concepts in absolute dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290744 (bản sửa đổi 3318320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The geological survey of the state has been completed and will probably be published in the course of another year.

    Từ trong câu: geological, survey, state, complete, probably, publish, course, another

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fourth volume is to be added, in which the geological studies of the venerable author will be set forth.

    Từ trong câu: geological, volume, add, study, author, set, forth

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was unable to give any data as to their geological age or actual extent; but the Government will no doubt soon make investigations.

    Từ trong câu: geological, data, unable, give, age, actual, extent, government

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The United States Geological Survey has said there will probably be a big earthquake on this fault zone.

    Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trên vùng đứt gãy này.

    Từ trong câu: zone, geological, earthquake, fault, survey, unite, state, probably

    «Hayward, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303460 (bản sửa đổi 10697981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng geological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geological survey407 lần
geological formations97 lần
geological formation159 lần
geological specimens114 lần
geological epochs27 lần
geological strata34 lần
geological epoch42 lần
geological periods62 lần
geological hammer55 lần
geological phenomena32 lần
geological structure91 lần
geological researches18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ geological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geological trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ geological hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ geological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geological: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.