Câu tiếng Anh có từ “geological”
147 câu thật có từ geological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geological nghĩa là địa chất. geological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on geology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geological
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many different types of geological and environmental areas.
Từ trong câu: geological, many, different, type, environmental, area
«Pembrokeshire Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452131 (bản sửa đổi 10901154) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because there are so few people in this geological field.
Từ trong câu: geological, because, people, field
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Moreover, there were offered to view many interesting and instructive working models, various unique exhibits, and thousands of geological specimens.
Từ trong câu: geological, unique, moreover, offer, view, many, interest, work
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There is a great geological darkness over that land, and much remains to be done in working out its fossiliferous deposits.
Từ trong câu: geological, great, darkness, land, much, remain, work, out
Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
There is no particular reason why this set of circumstances should be common: they occur by happenstance and not by any sort of geological inevitability.
Từ trong câu: happenstance, particular, reason, set, circumstance, common, occur, sort
«Historical Geology/Saline giants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290496 (bản sửa đổi 3318521) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng geological
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geological survey | 407 lần |
| geological formations | 97 lần |
| geological formation | 159 lần |
| geological specimens | 114 lần |
| geological epochs | 27 lần |
| geological strata | 34 lần |
| geological epoch | 42 lần |
| geological periods | 62 lần |
| geological hammer | 55 lần |
| geological phenomena | 32 lần |
| geological structure | 91 lần |
| geological researches | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geological trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ geological hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geological: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.