Câu tiếng Anh có từ “fright”
216 câu thật có từ fright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fright nghĩa là sợ hãi. fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fright
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I pacified and sent her home, lest she should fright her parents with her rambling speeches.
Từ trong câu: fright, send, home, lest, parent, speech
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You deserve that I should make a fright of you!”
Từ trong câu: fright, deserve, make
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If midnight marauders should come prowling round this lonely road, I might scream or run in my fright!
Từ trong câu: fright, midnight, come, round, lonely, road, scream, run
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?
Từ trong câu: hence, fright, carefully, guard, look, word, another, shadow
Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes they took sudden fright, lest they should all at once meet a denial to their desires; sometimes they were indignant at the delays that were interposed.
Từ trong câu: indignant, lest, fright, sometimes, take, sudden, once, meet
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You ought to be dead; positively dead with the fright,” said the fat gentleman.
Từ trong câu: fat, positively, gentleman, fright, ought, you, dead
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fright trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ fright hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fright: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.