Câu tiếng Anh có từ “fright”
119 câu thật có từ fright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fright nghĩa là sợ hãi. fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fright
To know the world is perfect, so That never now by day or night Need any one feel fear or fright.
Từ trong câu: fright, know, world, perfect, never, now, day, night
Theodore Dreiser, Hey Rub-a-dub-dub: A Book of the Mystery and Wonder and Terror of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While surveying the ground my horse took fright, and I turned around in time to see him disappearing at full speed among the trees.
Từ trong câu: full, fright, survey, ground, horse, take, turn, around
James Richardson, Wonders of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #46911. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fright trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ fright hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fright: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.