Câu tiếng Anh có từ “fright”
216 câu thật có từ fright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fright nghĩa là sợ hãi. fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fright
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He felt no stage fright but the thought of the part he had to play humiliated him.
Từ trong câu: stage, fright, feel, think, part, play
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stuff she has to sing in there is a fright—rhythm, pitch,—and terribly difficult intervals.”
Từ trong câu: interval, fright, stuff, sing, rhythm, pitch, terribly, difficult
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This also we had to prepare against, by being always ready to hold the animal in fright.
Từ trong câu: hold, fright, prepare, always, ready, animal
W. J. D. Gould, Ten Years in India, in the 16th Queen's Lancers, and Three Years in South Africa, in the Cape Corps Levies. Nguồn: Project Gutenberg #46823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What a bitter fright must the smaller fry live in!
Từ trong câu: fry, fright, bitter, small, live
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be this musty old garment that he had pulled down to conceal him in his fright.
Từ trong câu: garment, fright, old, pull, down, conceal
Elizabeth Rhodes Jackson, It's Your Fairy Tale, You Know. Nguồn: Project Gutenberg #57662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fright trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ fright hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fright: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.