E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freelance”

56 câu thật có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freelance nghĩa là người làm việc tự do. freelance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer or artist who sells services to different employers without a long-term contract with any of them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freelance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Freelance reporters, web reporters and magazine reporters are still banned from Kisha Club events.

    Từ trong câu: freelance, reporter, web, magazine, still, ban, club, event

    «Global Issues: Japan/News Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196406 (bản sửa đổi 4006254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Journalists who contact a publication about submitting a freelance story should specifically inquire about the style guide.

    Từ trong câu: freelance, journalist, contact, publication, submit, story, specifically, inquire

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Journalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191978 (bản sửa đổi 4418930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Freelancing has also allowed me to explore my skills and work independently while continuing to learn and improve myself.

    Từ trong câu: freelance, allow, explore, skill, work, independently, continue, learn

    «Barakat isiaka», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485971 (bản sửa đổi 4673402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She drew a few freelance sketches for a local card company, cleaned the trailer hurriedly, and then began preparing lunch.

    Từ trong câu: freelance, draw, sketch, local, card, company, clean, trailer

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I enjoy freelancing, because it gives me the freedom to work whenever I want, and do whatever projects I like.

    Từ trong câu: freelance, enjoy, because, give, freedom, work, whenever, want

    «Wikinews attends 2018 Bangalore ComicCon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856306 (bản sửa đổi 4830054). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Freelance reporters, magazine reporters, web reporters and foreign reporters have limited to no access to the press conferences hosted by the Clubs.

    Từ trong câu: freelance, reporter, magazine, web, foreign, limit, access, press

    «Global Issues: Japan/News Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196406 (bản sửa đổi 4006254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng freelance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freelance journalist31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freelance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freelance trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freelance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freelance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freelance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freelance: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.