Câu tiếng Anh có từ “freelance”
56 câu thật có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freelance nghĩa là người làm việc tự do. freelance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer or artist who sells services to different employers without a long-term contract with any of them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freelance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was teaching school in Japan and as a freelance teacher working for no agency, just doing this to earn her own traveling money.
Từ trong câu: freelance, teach, school, teacher, work, agency, do, earn
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for that reason it did not lose the sense of humour with which the freelances of the press--Rudyard Kipling among them--were bubbling.
Từ trong câu: freelance, reason, lose, sense, humor, press, among, bubble
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freelance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| freelance journalist | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freelance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freelance trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freelance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freelance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freelance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freelance: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.