Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freelance”

56 câu thật có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freelance nghĩa là người làm việc tự do. freelance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer or artist who sells services to different employers without a long-term contract with any of them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freelance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Since then, she has worked as a freelance creator.

    Từ trong câu: freelance, since, work, creator

    «Camomi Camomi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270635 (bản sửa đổi 11013625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Freelancing has also allowed me to explore my skills and work independently while continuing to learn and improve myself.

    Từ trong câu: freelance, allow, explore, skill, work, independently, continue, learn

    «Barakat isiaka», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485971 (bản sửa đổi 4673402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Freelance reporters, magazine reporters, web reporters and foreign reporters have limited to no access to the press conferences hosted by the Clubs.

    Từ trong câu: freelance, reporter, magazine, web, foreign, limit, access, press

    «Global Issues: Japan/News Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196406 (bản sửa đổi 4006254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has freelanced for news organizations, focusing on music journalism and political and social issues.

    Từ trong câu: journalism, freelance, news, organization, focus, music, political, social

    «Zhiar Ali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869723 (bản sửa đổi 11010864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng freelance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freelance journalist31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freelance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freelance trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ freelance hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freelance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freelance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freelance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freelance: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.