Câu tiếng Anh có từ “footballer”
62 câu thật có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footballer nghĩa là cầu thủ bóng đá. footballer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays American football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footballer
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He then became the first Brazilian footballer to receive money for a new team.
Từ trong câu: footballer, become, first, receive, money, new, team
«Ademir de Menezes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157798 (bản sửa đổi 9760794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the end of the season he ended his active career as a footballer.
Từ trong câu: footballer, end, season, active, career
«Ladislav Maier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1179477 (bản sửa đổi 10212855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus they earned for themselves the name of "The Footballers of Loos."
Từ trong câu: footballer, thus, earn, themselves, name
Michael MacDonagh, The Irish at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #33222. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After his career as a footballer he became a manager.
Từ trong câu: footballer, career, become, manager
«Erich Obermayer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003224 (bản sửa đổi 10912548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a footballer she also became national champion with Atalante.
Từ trong câu: footballer, become, national, champion
«Henriette Vandaelen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113123 (bản sửa đổi 9965772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Born in Leamington Spa, Ben Foster used to work as a chef before he started his career as a footballer.
Sinh ra ở Leamington Spa, Ben Foster từng làm đầu bếp trước khi bắt đầu sự nghiệp cầu thủ bóng đá.
Từ trong câu: footballer, chef, spa, bear, foster, use, work, start
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to be a professional footballer.
Từ trong câu: footballer, want, professional
«Matt Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161138 (bản sửa đổi 10391000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He became a youngest footballer captain in the world.
Từ trong câu: captain, footballer, become, young, world
«Rúben Neves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148719 (bản sửa đổi 10891446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stood out for being a skillful footballer, with great speed and an exquisite left foot.
Từ trong câu: skillful, stand, out, footballer, great, speed, exquisite, leave
«Francisco Rodrigues (Brazilian footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180299 (bản sửa đổi 9867310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng footballer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uruguayan footballer | 13 lần |
| professional footballer | 226 lần |
| brazilian footballer | 27 lần |
| argentine footballer | 13 lần |
| austrian footballer | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footballer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footballer trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ footballer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footballer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footballer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footballer: So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.