Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footballer”

62 câu thật có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footballer nghĩa là cầu thủ bóng đá. footballer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays American football. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ footballer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What would she think of this handsome young labourer, this professional footballer?

    Từ trong câu: footballer, think, handsome, young, labourer, professional

    Francis Brett Young, The Black Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #48813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Born in Leamington Spa, Ben Foster used to work as a chef before he started his career as a footballer.

    Sinh ra ở Leamington Spa, Ben Foster từng làm đầu bếp trước khi bắt đầu sự nghiệp cầu thủ bóng đá.

    Từ trong câu: footballer, chef, spa, bear, foster, use, work, start

    «Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A footballer, for example, may authorize a club to use his image for team promotions, while separately licensing endorsement rights to a brand.

    Từ trong câu: footballer, example, authorize, club, use, image, team, promotion

    «Communications Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328055 (bản sửa đổi 2810604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This was not only for his qualities as a footballer but also for his willingness to identify with the club and with the Catalan nation.

    Từ trong câu: footballer, quality, willingness, identify, club, nation

    «Johan Neeskens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193530 (bản sửa đổi 10631101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He stood out for being a skillful footballer, with great speed and an exquisite left foot.

    Từ trong câu: skillful, stand, out, footballer, great, speed, exquisite, leave

    «Francisco Rodrigues (Brazilian footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180299 (bản sửa đổi 9867310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng footballer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uruguayan footballer13 lần
professional footballer226 lần
brazilian footballer27 lần
argentine footballer13 lần
austrian footballer44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footballer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footballer trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footballer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footballer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footballer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footballer: So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.