Câu tiếng Anh có từ “footballer”
62 câu thật có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footballer nghĩa là cầu thủ bóng đá. footballer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays American football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footballer
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
During his career, he was one of the most valuable footballers in the world.
Từ trong câu: footballer, career, valuable, world
«Ronaldinho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136519 (bản sửa đổi 10980854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time of his death, he was the oldest living English international footballer.
Từ trong câu: footballer, time, death, old, live, international
«Ivor Broadis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=689993 (bản sửa đổi 9418386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is widely regarded as one of the greatest footballers of all time.
Từ trong câu: footballer, widely, regard, great, time
«Diego Maradona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23968 (bản sửa đổi 10973516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is considered to be one of the greatest footballers of all time.
Từ trong câu: footballer, consider, great, time
«Cristiano Ronaldo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65655 (bản sửa đổi 11014366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was thought to be one of the best footballers of all time.
Từ trong câu: footballer, think, best, time
«Raymond Kopa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157782 (bản sửa đổi 11006891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is regarded as one of the greatest Austrian footballers of all time.
Từ trong câu: footballer, regard, great, time
«Ernst Ocwirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981516 (bản sửa đổi 11015776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often regarded as one of the greatest Uruguayan footballers of all time.
Từ trong câu: footballer, often, regard, great, time
«Juan Alberto Schiaffino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1026300 (bản sửa đổi 10914397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is one of the best German footballers of her generation.
Từ trong câu: footballer, best, generation
«Célia Šašić», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505990 (bản sửa đổi 9491317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was the most expensive British footballer of all time.
Từ trong câu: footballer, expensive, time
«Andy Carroll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323761 (bản sửa đổi 10937478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is regarded as one of the greatest Austrian footballers.
Từ trong câu: footballer, regard, great
«Gerhard Hanappi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964423 (bản sửa đổi 10746526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People widely consider her the best female footballer in the world right now and one of the greatest of all time.
Từ trong câu: footballer, people, widely, consider, best, female, world, right
«Alexia Putellas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955423 (bản sửa đổi 10896086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was thought to be one of the best Spanish footballers of all time, and one of the best midfielders of all time.
Từ trong câu: footballer, think, best, time
«Luis Suárez Miramontes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157783 (bản sửa đổi 10990781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is regarded as one of the greatest footballers of all time.
Từ trong câu: regard, footballer, great, time
«Bobby Charlton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101314 (bản sửa đổi 10624348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng footballer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uruguayan footballer | 13 lần |
| professional footballer | 226 lần |
| brazilian footballer | 27 lần |
| argentine footballer | 13 lần |
| austrian footballer | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footballer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footballer trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ footballer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footballer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footballer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footballer: So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.