Câu tiếng Anh có từ “footballer”
62 câu thật có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footballer nghĩa là cầu thủ bóng đá. footballer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays American football. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footballer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A footballer, for example, may authorize a club to use his image for team promotions, while separately licensing endorsement rights to a brand.
Từ trong câu: footballer, example, authorize, club, use, image, team, promotion
«Communications Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328055 (bản sửa đổi 2810604). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng footballer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uruguayan footballer | 13 lần |
| professional footballer | 226 lần |
| brazilian footballer | 27 lần |
| argentine footballer | 13 lần |
| austrian footballer | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footballer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footballer trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ footballer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footballer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footballer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footballer: So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.