Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footballer”

62 câu thật có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footballer nghĩa là cầu thủ bóng đá. footballer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays American football. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ footballer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His brother Gavin Skelton is a professional footballer and has also been a player-manager.

    Từ trong câu: footballer, brother, professional, player, manager

    «Helen Skelton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962909 (bản sửa đổi 9384579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are footballers who have played for major foreign clubs.

    Từ trong câu: footballer, play, major, foreign, club

    «South Africa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3528 (bản sửa đổi 10976535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another Dinamo transfer target is the Greek footballer Seitaridis, also playing for Porto, but this deal has not yet been confirmed.

    Từ trong câu: footballer, another, transfer, target, play, deal, confirm

    «Russian football club signs two Portugal internationals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9990 (bản sửa đổi 4825457). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng footballer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uruguayan footballer13 lần
professional footballer226 lần
brazilian footballer27 lần
argentine footballer13 lần
austrian footballer44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footballer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footballer trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ footballer hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footballer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footballer gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footballer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footballer: So sánh nhất (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.