Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluent”

127 câu thật có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluent nghĩa là trôi chảy. fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fluent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But speech-language pathologists may be the wrong people to model fluent speech motor skills.

    Từ trong câu: fluent, speech, language, wrong, people, model, motor, skill

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may be surprised for example by how few people speak fluent English.

    Từ trong câu: fluent, surprise, example, people, speak

    «NET Teacher Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76618 (bản sửa đổi 3465479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some might argue that one has to be fluent in the source language.

    Từ trong câu: fluent, argue, source, language

    «Introduction to Bible Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22646 (bản sửa đổi 2721980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My Bulgarian is not very fluent, as may be supposed, but I managed to make the dull station-master understand my loss.

    Từ trong câu: fluent, suppose, manage, make, dull, station, master, understand

    William Le Queux, The Lady in the Car. Nguồn: Project Gutenberg #41455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a practice schedule might take years to produce automatic fluent speech—or might never work.

    Từ trong câu: automatic, practice, schedule, take, year, produce, fluent, speech

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still continuing to glance at those whom we may call rapid and fluent preachers, Prebendary Webb-Peploe comes to mind.

    Từ trong câu: whom, continue, preacher, rapid, mind, glance, fluent, still

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fluent talker25 lần
fluent aphasia7 lần
fluent talkers8 lần
fluent hindustani6 lần
fluent speaker54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluent trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluent: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.