Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fluent”
120 câu thật có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluent nghĩa là trôi chảy. fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluent
The reader receives a fluent synthesis with no mechanism to inspect the assembly process.
Từ trong câu: fluent, reader, receive, synthesis, mechanism, inspect, assembly, process
«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But his merits wanted the fine tints and fluent curves that constitute beauty of character.
Từ trong câu: beauty, curve, constitute, fluent, merit, character, want, fine
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is more equable, though smooth and fluent.
Từ trong câu: equable, though, smooth, fluent
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In stuttering therapy, the autonomous stage makes fluent speech automatic and effortless.
Từ trong câu: autonomous, therapy, stage, make, fluent, speech, automatic, effortless
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During her hysterical crisis she was unable to speak German but was spontaneously fluent in foreign languages.
Từ trong câu: hysterical, crisis, unable, speak, spontaneously, fluent, foreign, language
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the treatment of hysteria at the end of the 19th century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411748 (bản sửa đổi 4392290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fluent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fluent talker25 lần
- fluent aphasia7 lần
- fluent talkers8 lần
- fluent hindustani6 lần
- fluent speaker54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluent trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluent: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.