Câu tiếng Anh có từ “fluent”
126 câu thật có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluent nghĩa là trôi chảy. fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To become fluent in another language, you have to practice conversing in that language.
Từ trong câu: fluent, become, another, language, practice
«C programming/Intro exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31451 (bản sửa đổi 4652583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some might argue that one has to be fluent in the source language.
Từ trong câu: fluent, argue, source, language
«Introduction to Bible Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22646 (bản sửa đổi 2721980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many agree that one has to be fluent in the language one is translating to.
Từ trong câu: fluent, many, agree, language, translate
«Introduction to Bible Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22646 (bản sửa đổi 2721980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To become fluent in a language you must use it regularly.
Từ trong câu: fluent, become, language, use, regularly
«Conlang/Beginner/Learning your conlang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88864 (bản sửa đổi 4048349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To really become fluent, extra vocabulary must be learnt.
Từ trong câu: fluent, really, become, extra, vocabulary, learn
«Esperanto/Quick and dirty guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76839 (bản sửa đổi 4629518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But to make mental development easy, antitheses must appear fluent, the noble be convertible with the useful, the human with the merely animal.
Từ trong câu: fluent, make, mental, development, easy, appear, noble, useful
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fluent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fluent talker | 25 lần |
| fluent aphasia | 7 lần |
| fluent talkers | 8 lần |
| fluent hindustani | 6 lần |
| fluent speaker | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluent trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluent: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.