Câu tiếng Anh có từ “fluent”
120 câu thật có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluent nghĩa là trôi chảy. fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluent
How far this familiar stranger would have gone on in this fluent strain of amity I know not.
Từ trong câu: fluent, far, familiar, stranger, go, strain, know
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With considerable knowledge of the Bible and a fluent tongue, he would nevertheless sometimes grow confused while preaching and lose his train of thought.
Từ trong câu: fluent, considerable, knowledge, tongue, nevertheless, sometimes, grow, confuse
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Cohenlupe would make a little speech in fluent but broken English, assuring the Committee that everything was being done after the approved city fashion.
Từ trong câu: fluent, mr, make, little, speech, break, assure, committee
Anthony Trollope, The Way We Live Now. Nguồn: Project Gutenberg #5231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fluent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fluent talker25 lần
- fluent aphasia7 lần
- fluent talkers8 lần
- fluent hindustani6 lần
- fluent speaker54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluent trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluent: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.