Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fluent”

120 câu thật có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluent nghĩa là trôi chảy. fluent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: smooth and unconstrained in movement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Such a practice schedule might take years to produce automatic fluent speech—or might never work.

    Từ trong câu: automatic, practice, schedule, take, year, produce, fluent, speech

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fluent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fluent talker25 lần
  • fluent aphasia7 lần
  • fluent talkers8 lần
  • fluent hindustani6 lần
  • fluent speaker54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluent trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ fluent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluent: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.