Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flick”

76 câu thật có từ flick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flick nghĩa là búng nhẹ. flick là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flash intermittently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flick

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When he had made tea, Old Flick touched his sleeping captive lightly on the shoulder.

    Từ trong câu: flick, make, tea, old, touch, sleep, captive, lightly

    John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tera shrugged her shoulders in a way she had picked up at school, and flicked the horse.

    Từ trong câu: flick, shrug, shoulder, way, pick, up, school, horse

    Fergus Hume, The Vanishing of Tera. Nguồn: Project Gutenberg #55313. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dosia's face changed as if a whip had flicked across it, and then trembled back into its normal quiet.

    Từ trong câu: flick, face, change, whip, across, tremble, back, normal

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her father flicked at his offended elbow with the opposite hand, and sat crumpled up till all had passed him: then went out alone.

    Cha cô dùng tay kia búng nhẹ vào khuỷu tay bị tổn thương của mình, rồi ngồi sụp xuống cho đến khi mọi người đi ngang qua ông rồi đi ra ngoài một mình.

    Từ trong câu: flick, father, offend, elbow, opposite, hand, sit, up

    George Meredith, Sandra Belloni: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when she had finished, he still sat silent, elbow on knee, absently flicking the jogging horse and staring ahead at the horizon.

    Từ trong câu: jogging, finish, still, sit, silent, elbow, knee, flick

    W. E. B. Du Bois, The Quest of the Silver Fleece: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flick flack20 lần
flick the ash54 lần
flack flick6 lần
flick a speck15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flick trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ flick hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flick: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.