Câu tiếng Anh có từ “flick”
72 câu thật có từ flick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flick nghĩa là búng nhẹ. flick là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flash intermittently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flick
They should also be reasonably self-contained, reducing the need to flick between pages, while also building on the knowledge from previous lessons.
Từ trong câu: flick, reasonably, self, contain, reduce, need, page, build
«Portuguese/Contents/BP/Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76017 (bản sửa đổi 4661556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flick trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ flick hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flick: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.