Câu tiếng Anh có từ “flick”
72 câu thật có từ flick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flick nghĩa là búng nhẹ. flick là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flash intermittently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flick
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It just flicked my eye--nothing to think twice about."
Từ trong câu: flick, eye, nothing, think, twice
Ernest Bramah, Max Carrados. Nguồn: Project Gutenberg #34732. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"If it does not ring like metal when flicked with the finger nail, or if it is cracked or chipped, they won't take it.
Từ trong câu: flick, ring, like, metal, finger, nail, crack, chip
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If dey want ter dance wid him they look at him and flick dey fan an if dey didn't den dey never give him no mind.
Từ trong câu: flick, want, dance, look, fan, never, give, mind
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flick trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ flick hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flick: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.