Câu tiếng Anh có từ “flavour”
88 câu thật có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flavour nghĩa là hương vị. flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flavour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the other there was excess of flavour--or, no, spice it had to be called.
Từ trong câu: flavour, spice, excess, flavor, call
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The large black kind are very delicious; there is also a white grape which has a very sweet flavour.
Từ trong câu: flavour, flavor, delicious, grape, large, black, kind, white
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are the essences of colour, water and taste also, and likewise the essences of smell and flavour too.
Từ trong câu: flavour, essence, color, water, taste, likewise, smell, flavor
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a taint of death, a flavour of mortality in lies—which is exactly what I hate and detest in the world—what I want to forget.
Từ trong câu: flavour, flavor, detest, mortality, death, lie, exactly, hate
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The night had made a sharp difference in the weather and there was an autumn flavour in the air.
Từ trong câu: autumn, flavour, flavor, difference, weather, night, make, sharp
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was also promenading, and the steam organ attached to a small roundabout filled the air with a pungent flavour of oil and with equally pungent music.
Từ trong câu: attach, equally, attached, flavour, flavor, roundabout, oil, steam
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavour trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavour: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.