Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flavour”

88 câu thật có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flavour nghĩa là hương vị. flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flavour

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The flavour is too high--the wine is too rich; I cannot take a draught of it."

    Từ trong câu: flavour, draft, flavor, draught, high, wine, rich, can

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is like fresh water, which has no flavour, and can be made sweet or bitter by circumstances.

    Từ trong câu: flavour, flavor, like, fresh, water, make, sweet, bitter

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can send black puddings and pettitoes without giving them a flavour of our own egoism; but language is a stream that is almost sure to smack of a mingled soil.

    Từ trong câu: language, flavour, flavor, stream, soil, send, black, give

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavour trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavour: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.