Câu tiếng Anh có từ “flavour”
88 câu thật có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flavour nghĩa là hương vị. flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flavour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I thought he would have missed its usual flavour, if it had been put there for him by any other hands.
Từ trong câu: flavour, flavor, think, miss, usual, put, hand
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had eaten with relish: the food was good—void of the feverish flavour which had hitherto poisoned what I had swallowed.
Từ trong câu: flavour, flavor, eat, food, good, hitherto
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The meal concluded, he produced the severed head of her lover, told her what she had eaten, and inquired if the flavour was good.
Từ trong câu: flavour, meal, conclude, produce, head, lover, tell, eat
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The night had made a sharp difference in the weather and there was an autumn flavour in the air.
Từ trong câu: autumn, flavour, flavor, difference, weather, night, make, sharp
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every uneven breath he drew seemed to fill his lungs with the odour of that strange and volatile flavour he had noticed.
Từ trong câu: uneven, flavour, every, breath, draw, seem, fill, lung
Robert W. Chambers, The Dark Star. Nguồn: Project Gutenberg #28440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavour trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavour: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.