Câu tiếng Anh có từ “flavour”
88 câu thật có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flavour nghĩa là hương vị. flavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flavour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This Remedy is of the most grateful Flavour in the World, and agrees with all Tastes whatever.
Từ trong câu: flavour, remedy, grateful, flavor, world, agree, taste, whatever
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remember the leg of Welsh mutton and the turnips on the table that day had the finest flavour imaginable.
Từ trong câu: flavour, mutton, remember, leg, table, day, fine, flavor
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has a strong, agreeable smell, and excellent flavour, and when carefully picked and sorted, fetches about the highest price of any kind.
Từ trong câu: flavour, flavor, agreeable, strong, smell, excellent, carefully, pick
P. L. Simmonds, Coffee and chicory. Nguồn: Project Gutenberg #57340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For red wines the Bordeaux--less full-bodied and heavy--are very near rivals of the best Burgundies, and have more bouquet and more flavour.
Từ trong câu: flavour, flavor, rival, bouquet, red, wine, less, full
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavour trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ flavour hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavour: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.