Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiscal”

116 câu thật có từ fiscal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiscal nghĩa là tài chính. fiscal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiscal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We are in a fiscal crisis and we have to fight for every dollar.

    Từ trong câu: fiscal, crisis, fight, every, dollar

    «Detroit’s population drops by one-fourth in the last decade», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252189 (bản sửa đổi 4816731). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In this case we have had to take the last fiscal year, with your permission.

    Từ trong câu: fiscal, case, take, last, year, permission

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each tax return must be signed by the taxpayers before they submit it to the fiscal agency.

    Từ trong câu: fiscal, tax, return, sign, submit, agency

    «Practical DevOps for Big Data/Quality Optimisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387650 (bản sửa đổi 3373409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, abate or not, cash must be had; and for that quite another sort of Edicts, namely “bursal” or fiscal ones.

    Từ trong câu: fiscal, meanwhile, cash, quite, another, sort, namely, one

    Thomas Carlyle, The French Revolution: A History. Nguồn: Project Gutenberg #1301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cost to the fiscal departments of Government is probably only a small part of the total cost which the people will have to bear.

    Từ trong câu: fiscal, cost, department, government, probably, small, part, total

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiscal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
procurator fiscal77 lần
fiscal rassi9 lần
fiscal equivalence9 lần
fiscal policies27 lần
fiscal conservatives7 lần
fiscal deficit7 lần
fiscal year501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiscal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiscal trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ fiscal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiscal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiscal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiscal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiscal: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.