Câu tiếng Anh có từ “fiscal”
116 câu thật có từ fiscal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiscal nghĩa là tài chính. fiscal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiscal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As for his economic policies, he supports balanced fiscal policies, flat taxes, lower taxes, and free trade.
Từ trong câu: fiscal, economic, policy, support, balance, flat, tax, low
«Felipe Calderón», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396264 (bản sửa đổi 10446355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prosperity blesses our country; our fiscal policy is fixed by law, is well grounded, and generally approved.
Từ trong câu: fiscal, policy, fix, prosperity, approve, generally, bless, fixed
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is a fiscal agent of the Government which thus seeks to enrich itself at the expense of the public worthy of further trust?
Từ trong câu: fiscal, agent, government, thus, seek, enrich, itself, expense
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cost to the fiscal departments of Government is probably only a small part of the total cost which the people will have to bear.
Từ trong câu: fiscal, cost, department, government, probably, small, part, total
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiscal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procurator fiscal | 77 lần |
| fiscal rassi | 9 lần |
| fiscal equivalence | 9 lần |
| fiscal policies | 27 lần |
| fiscal conservatives | 7 lần |
| fiscal deficit | 7 lần |
| fiscal year | 501 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiscal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiscal trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ fiscal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiscal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiscal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiscal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiscal: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.