Câu tiếng Anh có từ “firearm”
125 câu thật có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firearm nghĩa là súng cầm tay. firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firearm
Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.
Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
Từ trong câu: mandatory, penalty, drug, offense, traffic, murder, firearm, death
«Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But many subsistence hunters have adapted to use modern firearms.
Từ trong câu: subsistence, many, hunter, adapt, use, modern, firearm
«Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3450 (bản sửa đổi 10487457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In different areas, they include hanging, pesticide poisoning, and firearms.
Từ trong câu: pesticide, different, area, include, hang, poison, firearm
«Suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10277 (bản sửa đổi 10993352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Police ballistics checks showed that a blank firing pistol illegally turned into a firearm was used.
Từ trong câu: illegally, police, check, show, blank, fire, turn, firearm
«Jill Dando», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174195 (bản sửa đổi 10544589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When her father released his prisoners and returned some tools, Pocahontas rebuked him for valuing axes and firearms more than his daughter.
Từ trong câu: rebuke, father, release, prisoner, return, tool, value, ax
«Pocahontas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87451 (bản sửa đổi 10430122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firearm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discharge of firearm | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firearm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firearm trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ firearm hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firearm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firearm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firearm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firearm: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.