Câu tiếng Anh có từ “finding”
167 câu thật có từ finding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finding nghĩa là tìm thấy. finding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finding
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It really seemed as if he were finding out all about her.
Từ trong câu: finding, really, seem, find, out
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was always finding fault, and quarrelling with him; and I used to live in daily fear and dread.
Từ trong câu: finding, always, find, fault, use, live, daily, fear
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never liked her much, but I can't bear that way she has now of looking at people without speaking--just as if she was finding them out."
Từ trong câu: finding, never, like, much, bear, way, now, look
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finding what was coming, I nerved myself up, feeling it would never do to stop work.
Từ trong câu: find, finding, stop, nerve, never, myself, feeling, what
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I looked for home elsewhere, and was confident of finding none which I should relish less than the one which I was leaving.
Từ trong câu: elsewhere, finding, none, confident, less, look, home, find
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This great affair was being discussed in a low voice, and the two heads at work touched each other: “Let us begin by finding names.
Từ trong câu: low, finding, touch, head, affair, voice, discuss, work
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finding trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ finding hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finding: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.