Câu tiếng Anh có từ “finding”
177 câu thật có từ finding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finding nghĩa là tìm thấy. finding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Let's go up and look for it and sit there and think and think--about finding the right man."
Từ trong câu: finding, go, up, look, sit, think, find, right
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could he ever think of finding anything in life sweeter and finer than this dear young girl of nineteen?
Từ trong câu: finding, nineteen, ever, think, find, anything, life, sweet
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at his watch, and finding that it was half-past nine got up and went into the writing-room.
Từ trong câu: finding, nine, look, watch, find, half, past, get
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never liked her much, but I can't bear that way she has now of looking at people without speaking--just as if she was finding them out."
Từ trong câu: finding, never, like, much, bear, way, now, look
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finding trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ finding hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finding: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.