Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “finding”

70 câu thật có từ finding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finding nghĩa là tìm thấy. finding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When the rejected lover meets Alzonzo, he says he will never again appear before his love until finding I-do-not-know-what.

    Khi người tình bị từ chối gặp Alzonzo, anh ta nói rằng anh ta sẽ không bao giờ xuất hiện trước tình yêu của mình nữa cho đến khi tìm thấy Tôi-không-biết-gì.

    Từ trong câu: finding, reject, lover, meet, never, again, appear, love

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late 17th Spanish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249443 (bản sửa đổi 4243688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finding Caesar there they became afraid and sent to him to make a truce, asking for land or at least the permission to take some.

    Từ trong câu: finding, permission, find, become, afraid, send, make, ask

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Well, Cossel,' he said, finding the young musician at home, 'we are going to make a pile of money.'

    Từ trong câu: find, well, home, finding, pile, go, musician, young

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finding trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ finding hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finding: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.