Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “finding”

70 câu thật có từ finding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finding nghĩa là tìm thấy. finding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Awaking from these my dreams, and finding myself a poor little obscure Breton, who would attract the eyes of no one, despair seized upon me.

    Từ trong câu: finding, despair, obscure, seize, dream, find, myself, poor

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A project involving a larger sample size and varied athletes within the sample would increase the support for the findings of this project.

    Từ trong câu: athlete, finding, sample, varied, size, project, involve, large

    «Sport Innovation/Recovery Techniques in Team Sports/Outcomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266518 (bản sửa đổi 2291124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To an extent, these findings contradict the findings of the city which stated replacing the viaduct with a comparable structure would decrease travel times.

    Ở một mức độ nào đó, những phát hiện này mâu thuẫn với những phát hiện của thành phố cho rằng việc thay thế cầu cạn bằng một cấu trúc tương đương sẽ làm giảm thời gian đi lại.

    Từ trong câu: comparable, decrease, replace, finding, travel, contradict, extent, find

    «Transportation Planning Casebook/Alaska Way Viaduct in Seattle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364161 (bản sửa đổi 4241747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finding trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ finding hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finding: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.