Câu tiếng Anh có từ “finding”
70 câu thật có từ finding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: finding nghĩa là tìm thấy. finding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of determining the properties of something, usually by research or calculation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ finding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before thy death work justice: for in hell there is no finding food.
Từ trong câu: finding, hell, death, work, justice, find, food
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence there is little difficulty on the part of the young katydids in finding an abundance of food.
Từ trong câu: finding, abundance, hence, little, difficulty, part, young, find
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Florence Nightingale was right in finding time, if she could, to see whether there was really no chance.
Từ trong câu: finding, right, find, time, see, whether, really, chance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are, however, two considerations, discussed in detail in this statement, which tend to compensate for any inaccuracy which the above findings might imply.
Từ trong câu: finding, tend, imply, compensate, however, consideration, discuss, detail
United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be argued that the findings find that there is a strong relationship in between social media communication and mood fluctuations.
Từ trong câu: fluctuation, find, finding, social, communication, argue, strong, relationship
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ finding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finding trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ finding hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ finding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finding: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.