E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiber”

305 câu thật có từ fiber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiber nghĩa là chất xơ. fiber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Every fiber in Nash’s body responded to this wonderful scene of activity, as a motor to a suddenly released current.

    Từ trong câu: fiber, every, body, respond, wonderful, scene, activity, motor

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 134, April 3, 1915; The Secret of Shangore; Or, Nick Carter Among the Spearmen. Nguồn: Project Gutenberg #66485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Contrary to popular belief, the number of muscle fibers cannot be increased through exercise; instead the muscle cells simply get bigger.

    Từ trong câu: fiber, contrary, popular, belief, number, muscle, can, increase

    «High School Biology/Muscular System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259853 (bản sửa đổi 4374600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the judges feel this shows moral fiber and deserves high marks despite finishing last.

    Từ trong câu: deserve, fiber, judge, feel, show, moral, high, mark

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83372 (bản sửa đổi 3424799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The subject in its details will be better understood by considering the list of the more important commercial fibers known to our market.

    Từ trong câu: considering, fiber, subject, detail, better, understand, consider, list

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go to a moderate depth, and be content; and if you want something to do, throw out a few fibres for amusement.

    Từ trong câu: fibre, go, moderate, depth, content, want, something, throw

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 8: Animal and Nature Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8075. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiber optic162 lần
muscular fiber150 lần
nerve fiber204 lần
optical fiber110 lần
dietary fiber90 lần
muscle fiber150 lần
vegetable fiber114 lần
carbon fiber126 lần
synthetic fiber57 lần
woody fiber51 lần
cocoanut fiber45 lần
fiber optics41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiber trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ fiber hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiber: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.