E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiber”

305 câu thật có từ fiber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiber nghĩa là chất xơ. fiber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a slender and greatly elongated substance capable of being spun into yarn. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Chicken and turkey meat are hard and full of fibres and very often get trapped between the teeth.

    Từ trong câu: turkey, fiber, chicken, meat, hard, full, often, get

    «Dental floss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3894 (bản sửa đổi 8806602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fiber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fiber optic162 lần
  • muscular fiber150 lần
  • nerve fiber204 lần
  • optical fiber110 lần
  • dietary fiber90 lần
  • muscle fiber150 lần
  • vegetable fiber114 lần
  • carbon fiber126 lần
  • synthetic fiber57 lần
  • woody fiber51 lần
  • cocoanut fiber45 lần
  • fiber optics41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiber trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ fiber hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiber: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.