Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fertility”

125 câu thật có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fertility nghĩa là khả năng sinh sản. fertility là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of live births in an area to the population of that area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fertility

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These figures may have been used as fertility symbols, connected with birth and growth.

    Từ trong câu: fertility, figure, use, symbol, connect, birth, growth

    «The Idol of Pomos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269888 (bản sửa đổi 10882214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A concern that some may have is fertility, the ability to have children.

    Từ trong câu: fertility, concern, ability, child

    «Cervical cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91286 (bản sửa đổi 10940299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Couples who are having difficulty conceiving a child may resort to fertility treatments.

    Từ trong câu: fertility, couple, difficulty, conceive, child, resort, treatment

    «Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may have been made as part of a fertility ritual.

    Từ trong câu: fertility, make, part, ritual

    «Pottery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11616 (bản sửa đổi 8377325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These women may benefit from fertility awareness, which allows them to predict the length of even irregular cycles.

    Từ trong câu: fertility, woman, benefit, awareness, allow, predict, length, even

    «Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, that Turkish rule has been overthrown, we may look to see that entire country once more a scene of smiling fertility.

    Từ trong câu: fertility, now, rule, look, see, entire, country, once

    Kelly Miller, Kelly Miller's History of the World War for Human Rights. Nguồn: Project Gutenberg #19179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fertility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inexhaustible fertility36 lần
fertility of resource77 lần
fertility of invention64 lần
exuberant fertility15 lần
fertility rates35 lần
fertility of hybrids8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fertility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fertility trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fertility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fertility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fertility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fertility: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.