Câu tiếng Anh có từ “fertility”
125 câu thật có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fertility nghĩa là khả năng sinh sản. fertility là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of live births in an area to the population of that area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fertility
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These women may benefit from fertility awareness, which allows them to predict the length of even irregular cycles.
Từ trong câu: fertility, woman, benefit, awareness, allow, predict, length, even
«Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Soil Fertility is the ability for soil to keep a hold of nutrients and to supply nutrients to a plant.
Từ trong câu: fertility, soil, ability, keep, hold, nutrient, supply, plant
«Soil Formation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220597 (bản sửa đổi 1658315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The increased population was placed upon a decline in deaths, increased fertility rates, due to better living conditions, and earlier marriages.
Từ trong câu: fertility, increase, population, place, decline, death, rate, due
«Cultural Shifts in England/Provision for youth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247142 (bản sửa đổi 4319280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, return of fertility varies widely between women, and some women will not get pregnant until a year after their last shot.
Từ trong câu: fertility, however, return, vary, widely, woman, get, pregnant
«Sexual Health/Hormonal Contraceptives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89950 (bản sửa đổi 3646691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fertility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inexhaustible fertility | 36 lần |
| fertility of resource | 77 lần |
| fertility of invention | 64 lần |
| exuberant fertility | 15 lần |
| fertility rates | 35 lần |
| fertility of hybrids | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fertility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fertility trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fertility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fertility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fertility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fertility: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.