E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fertility”

120 câu thật có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fertility nghĩa là khả năng sinh sản. fertility là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of live births in an area to the population of that area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fertility

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was famous in the ancient world for its beauty and fertility, and at one time supported a much larger population than at present.

    Từ trong câu: fertility, famous, ancient, world, beauty, time, support, much

    A. J. Sargent, The Sea Road to the East, Gibraltar to Wei-hai-wei Six Lectures Prepared for the Visual Instruction Committee of the Colonial Office. Nguồn: Project Gutenberg #61269. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Countries with high fertility rates have large numbers of children compared to their numbers of adults.

    Từ trong câu: rate, fertility, country, high, large, number, child, compare

    «Social Statistics/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366216 (bản sửa đổi 4397392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fertility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inexhaustible fertility36 lần
fertility of resource77 lần
fertility of invention64 lần
exuberant fertility15 lần
fertility rates35 lần
fertility of hybrids8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fertility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fertility trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ fertility hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fertility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fertility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fertility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fertility: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.