Câu tiếng Anh có từ “feat”
161 câu thật có từ feat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feat nghĩa là kỳ công. feat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notable achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feat
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How this marvellous feat was accomplished, we will not just now stop to tell, but must refer the curious to the book itself.
Từ trong câu: feat, marvellous, accomplish, now, stop, tell, refer, curious
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its feat consists in clutching or striking such part of an enemy's body as will make him numb and incapable of resistance.
Từ trong câu: numb, feat, consist, clutch, strike, part, body, make
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever feats of arms the German Navy may hereafter perform, the stigma of the baby-killers of Scarborough will brand its officers and men while sailors sail the seas."
Từ trong câu: killer, whatever, feat, arm, navy, perform, baby, brand
Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more striking and convincing the feats these inspirational individuals perform, the greater will be their renown and ultimate pecuniary reward.
Từ trong câu: inspirational, strike, convince, feat, individual, perform, great, renown
William Gillette, The astounding crime on Torrington Road. Nguồn: Project Gutenberg #75646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To attain this objective the Conservative government will have to perform a feat of political tightrope-walking beyond the aspirations of ordinary politics.
Từ trong câu: tightrope, attain, objective, conservative, government, perform, feat, political
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feat of horsemanship | 103 lần |
| acrobatic feat | 79 lần |
| gymnastic feat | 67 lần |
| feat of agility | 82 lần |
| daring feat | 140 lần |
| feat of chivalry | 43 lần |
| feat of valour | 38 lần |
| athletic feat | 35 lần |
| marvellous feat | 60 lần |
| accomplish the feat | 58 lần |
| wonderful feat | 185 lần |
| engineering feat | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feat trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ feat hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feat: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.