Câu tiếng Anh có từ “feat”
161 câu thật có từ feat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feat nghĩa là kỳ công. feat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notable achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feat
The winning of the Cup and medals in an event in which a thousand runners took part was no small feat.
Từ trong câu: runner, feat, medal, win, cup, event, thousand, take
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- feat of horsemanship103 lần
- acrobatic feat79 lần
- gymnastic feat67 lần
- feat of agility82 lần
- daring feat140 lần
- feat of chivalry43 lần
- feat of valour38 lần
- athletic feat35 lần
- marvellous feat60 lần
- accomplish the feat58 lần
- wonderful feat185 lần
- engineering feat42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feat trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ feat hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feat: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.