Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feat”

178 câu thật có từ feat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feat nghĩa là kỳ công. feat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notable achievement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feat

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Even today, no other team has managed to equal such a feat.

    Từ trong câu: feat, even, today, team, manage, equal

    «Sport Club Corinthians Paulista», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59132 (bản sửa đổi 10847283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recent editions have focused on record feats by human competitors.

    Từ trong câu: feat, recent, edition, focus, record, human, competitor

    «Guinness World Records», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17361 (bản sửa đổi 11010001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The internet has enabled great feats of collaboration.

    Từ trong câu: feat, internet, enable, great, collaboration

    «Lentis/Web Induced Risk Taking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260500 (bản sửa đổi 2289510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Kruger has struggled more and more violently to accomplish this feat as the years advance and he advances in years.

    Từ trong câu: feat, struggle, violently, accomplish, mr, year, advance

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since that time I have been awarded these other decorations for feats you have all heard of.

    Từ trong câu: decoration, award, feat, since, time, hear

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have seen what it may accomplish in war, far outdoing any feat possible to other apparatus, acoustic, luminous, or electrical.

    Từ trong câu: acoustic, outdo, see, accomplish, war, far, feat, possible

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think I have fixed them for a time," said the Hunter, grimly, as he described his new feat as a lawmaker.

    Từ trong câu: lawmaker, think, fix, time, hunter, describe, new, feat

    Ernest Glanville, In Search of the Okapi A Story of Adventure in Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #17615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng feat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feat of horsemanship103 lần
acrobatic feat79 lần
gymnastic feat67 lần
feat of agility82 lần
daring feat140 lần
feat of chivalry43 lần
feat of valour38 lần
athletic feat35 lần
marvellous feat60 lần
accomplish the feat58 lần
wonderful feat185 lần
engineering feat42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feat trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ feat hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feat: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.