Câu tiếng Anh có từ “fake”
136 câu thật có từ fake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fake nghĩa là giả mạo. fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fake
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented.
Từ trong câu: fake, speed, not, travel, news, today, new
«Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The fake immigration officer tried to frighten the prisoner with threats of deportation, after which the jailer beat Skaroff across the head.
Từ trong câu: fake, immigration, officer, try, frighten, prisoner, threat, beat
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another case which has had a less fortunate termination is that which involves the "fake" marriage, a subterfuge common in this wretched traffic.
Từ trong câu: fake, termination, another, case, less, fortunate, involve, marriage
Ernest A., 1865-1928 [Editor] Bell, Fighting the Traffic in Young Girls; Or, War on the White Slave Trade. Nguồn: Project Gutenberg #26081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most successful fake-candidate pranks was a cat named Woodstock, which actually managed to outdraw most of the human candidates in a campus-wide election.
Từ trong câu: fake, successful, candidate, cat, name, actually, manage, human
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
False titles of nobility are titles of nobility which are fake.
Từ trong câu: nobility, false, title, fake
«False titles of nobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624349 (bản sửa đổi 10609134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is true in the case of Catfishing, in which the anonymity provided by the fake profile strips the individual from their identity.
Từ trong câu: anonymity, true, case, provide, fake, profile, strip, individual
«Lentis/Online Dating Scams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281173 (bản sửa đổi 4523531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fake profiles | 15 lần |
| pals fake | 12 lần |
| fake bowser | 11 lần |
| fake reviews | 26 lần |
| fake kraid | 6 lần |
| fake identities | 9 lần |
| fake emails | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fake trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ fake hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fake: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.