Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fake”

136 câu thật có từ fake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fake nghĩa là giả mạo. fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fake

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng fake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fake profiles15 lần
pals fake12 lần
fake bowser11 lần
fake reviews26 lần
fake kraid6 lần
fake identities9 lần
fake emails6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fake trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ fake hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fake: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.