E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fake”

132 câu thật có từ fake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fake nghĩa là giả mạo. fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fake

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He will order a fake execution provided she agrees to sleep with him.

    Anh ta sẽ ra lệnh hành quyết giả nếu cô đồng ý ngủ với anh ta.

    Từ trong câu: fake, sleep, provided, agree, execution, order, provide

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But fake genealogists will cook up a coat for the price.

    Từ trong câu: fake, cook, up, coat, price

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gallipoli says he'll get rid of Alice's physician before the TENTS arrive,--substituting a fake doctor from the Red Guard, who'll tell me when the prisoners are fit to travel....

    Từ trong câu: fake, get, rid, physician, tent, arrive, substitute, doctor

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fake profiles15 lần
pals fake12 lần
fake bowser11 lần
fake reviews26 lần
fake kraid6 lần
fake identities9 lần
fake emails6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fake trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ fake hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fake: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.