Câu tiếng Anh có từ “fake”
136 câu thật có từ fake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fake nghĩa là giả mạo. fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fake
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the best ruses is to let the enemy get hold of fake orders.
Từ trong câu: fake, best, let, enemy, get, hold, order
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most successful fake-candidate pranks was a cat named Woodstock, which actually managed to outdraw most of the human candidates in a campus-wide election.
Từ trong câu: fake, successful, candidate, cat, name, actually, manage, human
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then go into the northwest corner, pass through the fake wall and open the door....
Từ trong câu: northwest, go, corner, pass, fake, wall, open, door
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432831 (bản sửa đổi 3908858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fake profiles | 15 lần |
| pals fake | 12 lần |
| fake bowser | 11 lần |
| fake reviews | 26 lần |
| fake kraid | 6 lần |
| fake identities | 9 lần |
| fake emails | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fake trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ fake hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fake: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.