Câu tiếng Anh có từ “facial”
126 câu thật có từ facial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facial nghĩa là mặt. facial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or concerning the face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The black patch across the nose enhances its facial aspect somewhat, and the jet-black feet add a little contrast to its appearance.
Từ trong câu: facial, black, patch, across, nose, enhance, aspect, somewhat
Adolph Murie, Mammals of Mount McKinley National Park. Nguồn: Project Gutenberg #61433. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Facial expressions, which often occur involuntarily, are social tools critical for the development and regulation of interpersonal skills.
Từ trong câu: involuntarily, facial, expression, often, occur, social, tool, critical
«Motivation and emotion/Book/2011/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121389 (bản sửa đổi 2582215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Complete right facial paralysis; deaf, on right side cannot hear tick of watch either held close or in contact.
Từ trong câu: tick, paralysis, watch, facial, deaf, complete, right, side
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First of all, throughout Fellow Countryman, Liu Zheng featured people with strangely distinguished facial structures.
Từ trong câu: countryman, first, throughout, fellow, feature, people, strangely, distinguish
«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng facial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| facial expressions | 708 lần |
| facial muscles | 175 lần |
| facial recognition | 196 lần |
| facial contortions | 34 lần |
| facial suture | 25 lần |
| facial feedback | 73 lần |
| facial contortion | 19 lần |
| facial mimicry | 14 lần |
| facial expression | 411 lần |
| facial angle | 64 lần |
| facial cues | 11 lần |
| facial ridge | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facial trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ facial hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facial: can và could (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.